đường trục
Định nghĩa
Nghĩa 1: đường trục (Danh từ)
Là con đường chính hoặc con đường lớn thường được sử dụng để di chuyển giữa các khu vực, thành phố.
- 1."Đường trục này thường xuyên bị tắc vào giờ cao điểm."
- 2."Chúng ta sẽ đi theo đường trục để đến trung tâm thành phố nhanh hơn."
- 3."Có nhiều xe tải lớn lưu thông trên đường trục này."
Nghĩa 2: đường trục (Danh từ)
Cũng có thể dùng để chỉ trục chính trong một hệ thống giao thông hay mạng lưới.
- 1."Hệ thống giao thông của thành phố cần có các đường trục rõ ràng."
- 2."Đường trục của xe buýt giúp hành khách dễ dàng di chuyển."
- 3."Chúng tôi sẽ nâng cấp các tuyến đường trục để giảm thiểu ùn tắc."
Lưu ý khi sử dụng "đường trục"
Lưu ý về danh từ
"đường trục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đường trục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đường trục"
đường trục là danh từ trong tiếng Việt. Là con đường chính hoặc con đường lớn thường được sử dụng để di chuyển giữa các khu vực, thành phố. Ví dụ: "Đường trục này thường xuyên bị tắc vào giờ cao điểm."
Từ liên quan
đường tròn
Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cố định (gọi là tâm) một khoảng không đổi (gọi là bán kính).
đường trường
Đường dài, xa xôi thường được dùng để chỉ những khó khăn và vất vả trong hành trình.
đường trắc địa
Từ chỉ đường đo đạt trong lĩnh vực khảo sát địa lý.
đường tỉnh lộ
Đường tỉnh lộ là những tuyến đường do tỉnh quản lý, thường dùng để kết nối các huyện, xã với nhau và với các tuyến quốc lộ.
đường vành đai
Đường bao quanh một thành phố, cho phép các phương tiện giao thông di chuyển qua mà không cần vào bên trong, nhằm giảm bớt lưu lượng giao thông trong nội thành.
đường xoáy ốc
Đường cong trên mặt phẳng được vẽ ra bởi một điểm vừa quay quanh vừa cách xa một điểm cố định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.