đường trắc địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường trắc địa (Danh từ)

Từ chỉ đường đo đạt trong lĩnh vực khảo sát địa lý.

Ví dụ (3)
  • 1."đường đoản trình"
  • 2."Trong hoạt động xây dựng, việc xác định đường trắc địa rất quan trọng."
  • 3."Nhân viên khảo sát thường sử dụng đường trắc địa để lập bản đồ chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "đường trắc địa"

Lưu ý về danh từ

"đường trắc địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường trắc địa"

đường trắc địa là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ đường đo đạt trong lĩnh vực khảo sát địa lý. Ví dụ: "đường đoản trình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này