đường ống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường ống (Danh từ)

Hệ thống ống dẫn chất lỏng hoặc khí một cách tổng quát.

Ví dụ (4)
  • 1."Lắp đặt đường ống."
  • 2."Đường ống cấp thoát nước."
  • 3."Đường ống dẫn dầu được xây dựng rất chắc chắn."
  • 4."Chúng ta cần kiểm tra đường ống gas để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "đường ống"

Lưu ý về danh từ

"đường ống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường ống"

đường ống là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống ống dẫn chất lỏng hoặc khí một cách tổng quát. Ví dụ: "Lắp đặt đường ống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này