đưỡn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đưỡn (Tính từ)

Từ mô tả trạng thái thẳng và cứng đờ, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt đưỡn ra khi nghe tin xấu."
  • 2."Ngồi ngay đưỡn để xem tivi."
  • 3."Cái ghế này quá cứng và đưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "đưỡn"

Lưu ý về tính từ

"đưỡn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đưỡn"

đưỡn là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả trạng thái thẳng và cứng đờ, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ: "Mặt đưỡn ra khi nghe tin xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này