đường đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường đất (Danh từ)

Đường đi, thường là lối đi khó khăn về mặt địa hình hoặc khoảng cách cần vượt qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường đất xa xôi"
  • 2."Thông thuộc đường đất vùng này"
  • 3."Chúng tôi đã đi trên con đường đất lầy lội."
  • 4."Đường đất này rất khó đi vào mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "đường đất"

Lưu ý về danh từ

"đường đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường đất"

đường đất là danh từ trong tiếng Việt. Đường đi, thường là lối đi khó khăn về mặt địa hình hoặc khoảng cách cần vượt qua. Ví dụ: "Đường đất xa xôi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này