đường hướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường hướng (Danh từ)

Khái niệm chỉ đường lối và phương hướng phát triển trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường hướng phát triển kinh tế ở nông thôn."
  • 2."Cần xác định rõ đường hướng giáo dục để nâng cao chất lượng học tập."
  • 3."Đường hướng chính sách xã hội phải phù hợp với thực tiễn đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "đường hướng"

Lưu ý về danh từ

"đường hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường hướng"

đường hướng là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ đường lối và phương hướng phát triển trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Đường hướng phát triển kinh tế ở nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này