đường hầm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường hầm (Danh từ)

Công trình ngầm được đào trong lòng đất nhằm phục vụ mục đích chiến đấu hoặc phòng ngự tại những khu vực quan trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, quân đội đã xây dựng nhiều đường hầm để ẩn náu và tập kích đối phương."
  • 2."Đường hầm Vĩnh Mốc là một trong những công trình nổi tiếng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ."

Lưu ý khi sử dụng "đường hầm"

Lưu ý về danh từ

"đường hầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường hầm"

đường hầm là danh từ trong tiếng Việt. Công trình ngầm được đào trong lòng đất nhằm phục vụ mục đích chiến đấu hoặc phòng ngự tại những khu vực quan trọng. Ví dụ: "Trong chiến tranh, quân đội đã xây dựng nhiều đường hầm để ẩn náu và tập kích đối phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này