đường huyết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đường huyết (Danh từ)

Lượng glucose trong máu, thường được duy trì trong một giới hạn nhất định để đảm bảo sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạ đường huyết."
  • 2."Theo dõi đường huyết là rất quan trọng đối với bệnh nhân tiểu đường."
  • 3."Người bệnh cần điều chỉnh chế độ ăn để không bị tăng đường huyết."

Lưu ý khi sử dụng "đường huyết"

Lưu ý về danh từ

"đường huyết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đường huyết"

đường huyết là danh từ trong tiếng Việt. Lượng glucose trong máu, thường được duy trì trong một giới hạn nhất định để đảm bảo sức khỏe. Ví dụ: "Hạ đường huyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này