đụng đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đụng đầu (Động từ)

Gặp phải và phải đương đầu, đối phó với một vấn đề, tình huống hoặc người nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai đối thủ đụng đầu nhau."
  • 2."Cuộc đụng đầu sống mái."
  • 3."Chúng tôi đã đụng đầu với nhiều thử thách trong dự án này."
  • 4."Khi ý kiến trái ngược nhau, họ thường đụng đầu trong các cuộc thảo luận."

Lưu ý khi sử dụng "đụng đầu"

Lưu ý về động từ

"đụng đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đụng đầu"

đụng đầu là động từ trong tiếng Việt. Gặp phải và phải đương đầu, đối phó với một vấn đề, tình huống hoặc người nào đó. Ví dụ: "Hai đối thủ đụng đầu nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này