đụt

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đụt (Danh từ)

Đồ dùng bằng tre, đặt tiếp vào lưới ống (lưới đáy) để chứa cá khi đánh bắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thường sử dụng đụt để thu hoạch cá trong mùa nước nổi."
  • 2."Đụt được làm từ những cây tre chắc chắn để đảm bảo độ bền."
2
Động từ

Nghĩa 2: đụt (Động từ)

(Phương ngữ) tương tự như từ 'trú', có nghĩa là tìm nơi ẩn náu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trú nhanh vào trong nhà khi trời mưa."
  • 2."Đứng trong mái hiên đụt mưa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: đụt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ người có trí khôn kém, yếu đuối, dễ dàng bị áp đảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Người đâu mà đụt thế không biết!"
  • 2."Hắn thật sự đụt khi đối mặt với thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "đụt"

Lưu ý về động từ

"đụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đụt" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đụt"

đụt là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Đồ dùng bằng tre, đặt tiếp vào lưới ống (lưới đáy) để chứa cá khi đánh bắt. Ví dụ: "Người dân thường sử dụng đụt để thu hoạch cá trong mùa nước nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này