dự khán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dự khán (Động từ)

(Trang trọng) có mặt để xem và theo dõi một hoạt động nào đó cùng với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Các quan chức được mời dự khán lễ khai mạc liên hoan phim."
  • 2."Nhiều khán giả đã đến dự khán chương trình nghệ thuật ngoài trời."
  • 3."Chúng tôi sẽ dự khán trận chung kết giải bóng đá vào tối nay."

Lưu ý khi sử dụng "dự khán"

Lưu ý về động từ

"dự khán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dự khán"

dự khán là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) có mặt để xem và theo dõi một hoạt động nào đó cùng với người khác. Ví dụ: "Các quan chức được mời dự khán lễ khai mạc liên hoan phim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này