du kích

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: du kích (Danh từ)

Lực lượng chủ yếu của dân quân, tác chiến linh hoạt bằng các nhóm nhỏ, kết hợp sử dụng mọi loại vũ khí từ thô sơ đến hiện đại, vừa tiến hành các cuộc tấn công nhỏ lẻ vừa thực hiện các hoạt động tiêu hao quy mô lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tham gia du kích trong quá trình chiến đấu."
  • 2."Các chiến sĩ du kích đã lập nhiều chiến công trong cuộc kháng chiến."
2
Tính từ

Nghĩa 2: du kích (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Hình thức hoạt động, làm việc phân tán, thiếu kế hoạch cụ thể và lâu dài, không có quy chế chính thức; đối lập với hoạt động chính quy.

Ví dụ (2)
  • 1."Lối làm ăn du kích khiến công việc không hiệu quả."
  • 2."Họ cần thay đổi từ cách làm ăn du kích sang phương pháp có hệ thống hơn."

Lưu ý khi sử dụng "du kích"

Lưu ý về tính từ

"du kích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"du kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "du kích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "du kích"

du kích là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lực lượng chủ yếu của dân quân, tác chiến linh hoạt bằng các nhóm nhỏ, kết hợp sử dụng mọi loại vũ khí từ thô sơ đến hiện đại, vừa tiến hành các cuộc tấn công nhỏ lẻ vừa thực hiện các hoạt động tiêu hao quy mô lớn. Ví dụ: "Tham gia du kích trong quá trình chiến đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này