du khảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: du khảo (Động từ)

Đi xa để tham quan, khảo sát và nghiên cứu một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyến du khảo của các nhà văn hoá Pháp."
  • 2."Tôi đã thực hiện một chuyến du khảo đến các địa điểm lịch sử ở miền Trung."
  • 3."Trong chuyến du khảo, đoàn đã ghi nhận nhiều phong tục tập quán độc đáo của người dân bản địa."

Lưu ý khi sử dụng "du khảo"

Lưu ý về động từ

"du khảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "du khảo"

du khảo là động từ trong tiếng Việt. Đi xa để tham quan, khảo sát và nghiên cứu một cách tổng quát. Ví dụ: "Chuyến du khảo của các nhà văn hoá Pháp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này