du mục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: du mục (Động từ)

Hành động chăn nuôi gia súc mà không cố định ở một nơi, thường di chuyển theo mùa để tìm kiếm cỏ và nước uống.

Ví dụ (2)
  • 1."Dân du mục thường di chuyển theo mùa để tìm kiếm nguồn thức ăn cho gia súc."
  • 2."Những người sống du mục thường có lối sống phong phú và gắn bó với thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "du mục"

Lưu ý về động từ

"du mục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "du mục"

du mục là động từ trong tiếng Việt. Hành động chăn nuôi gia súc mà không cố định ở một nơi, thường di chuyển theo mùa để tìm kiếm cỏ và nước uống. Ví dụ: "Dân du mục thường di chuyển theo mùa để tìm kiếm nguồn thức ăn cho gia súc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này