đứ đừ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đứ đừ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như từ 'đứ' nhưng mang nghĩa mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứ"
  • 2."Say đứ đừ."
  • 3."Điện giật có thể khiến người ta chết ngay đứ đừ."
  • 4."Mệt đứ đừ sau một ngày làm việc vất vả."

Lưu ý khi sử dụng "đứ đừ"

Lưu ý về tính từ

"đứ đừ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đứ đừ"

đứ đừ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tương tự như từ 'đứ' nhưng mang nghĩa mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Đứ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này