đủng đỉnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đủng đỉnh (Danh từ)

(Phương ngữ) Một loại cây có thân dài và giòn, thường mọc ở vùng đầm lầy.

Ví dụ (1)
  • 1."Cây đủng đỉnh mọc ven bờ sông."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đủng đỉnh (Tính từ)

Thể hiện sự thong thả, chậm rãi trong từng cử chỉ, động tác, tỏ ra không khẩn trương hay vội vàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bước đi đủng đỉnh, không có dấu hiệu của sự gấp gáp."
  • 2."Nói đủng đỉnh, mỗi lời nói đều chậm rãi."
  • 3."Đủng đỉnh như chĩnh trôi sông (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "đủng đỉnh"

Lưu ý về tính từ

"đủng đỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đủng đỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đủng đỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đủng đỉnh"

đủng đỉnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Một loại cây có thân dài và giòn, thường mọc ở vùng đầm lầy. Ví dụ: "Cây đủng đỉnh mọc ven bờ sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này