du thủ du thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: du thủ du thực (Động từ)

Hành động sống một cuộc sống tự do, không ràng buộc, thường là đi đây đi đó mà không có nơi cố định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, tôi quyết định du thủ du thực một chuyến đi ngắn đến các tỉnh miền Tây."
  • 2."Anh ấy thích du thủ du thực, không bao giờ muốn ở một chỗ quá lâu."
  • 3."Gia đình tôi hay đi du thủ du thực vào mùa hè để khám phá những nơi mới."

Lưu ý khi sử dụng "du thủ du thực"

Lưu ý về động từ

"du thủ du thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "du thủ du thực"

du thủ du thực là động từ trong tiếng Việt. Hành động sống một cuộc sống tự do, không ràng buộc, thường là đi đây đi đó mà không có nơi cố định. Ví dụ: "Cuối tuần này, tôi quyết định du thủ du thực một chuyến đi ngắn đến các tỉnh miền Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này