dỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dỡ (Động từ)

Lấy rời ra từng cái, từng phần, hoặc từng lớp theo thứ tự, thường là từ trên xuống.

Ví dụ (3)
  • 1."Dỡ hàng trên tàu xuống."
  • 2."Dỡ nhà để sửa chữa."
  • 3."Chúng ta cần dỡ từng lớp hạng mục trong công trình này."

Lưu ý khi sử dụng "dỡ"

Lưu ý về động từ

"dỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dỡ"

dỡ là động từ trong tiếng Việt. Lấy rời ra từng cái, từng phần, hoặc từng lớp theo thứ tự, thường là từ trên xuống. Ví dụ: "Dỡ hàng trên tàu xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này