dột nát
Định nghĩa
Nghĩa 1: dột nát (Tính từ)
Hỏng hóc, xuống cấp và có nhiều chỗ bị dột.
- 1."Mái nhà dột nát."
- 2."Căn nhà cũ đã trở nên dột nát sau nhiều năm không được sửa chữa."
- 3."Chúng tôi phải tìm cách khắc phục tình trạng dột nát của ngôi trường."
Lưu ý khi sử dụng "dột nát"
Lưu ý về tính từ
"dột nát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "dột nát"
dột nát là tính từ trong tiếng Việt. Hỏng hóc, xuống cấp và có nhiều chỗ bị dột. Ví dụ: "Mái nhà dột nát."
Từ liên quan
dộng
(Phương ngữ) hành động đẩy mạnh và thẳng vào một vật thể.
dộp
Từ thuộc phương ngữ, thường chỉ hành động lặn sâu hoặc ngụp nước.
dột
(mái nhà) có những chỗ hở cho phép nước mưa rơi xuống bên dưới.
dớ da dớ dẩn
Từ dùng để chỉ mức độ dớ dẩn nhiều hơn bình thường.
dớ dẩn
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ những điều ngớ ngẩn, ngu ngốc hoặc thiếu suy nghĩ.
dớn dác
Từ vựng thuộc phương ngữ, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.