dột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dột (Tính từ)

(mái nhà) có những chỗ hở cho phép nước mưa rơi xuống bên dưới.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thứ nhất vợ dại trong nhà, Thứ hai nhà dột, thứ ba nợ đòi.""
  • 2."Mái nhà dột khiến nước mưa chảy vào gây ẩm ướt trong nhà."
  • 3."Chúng tôi cần sửa chữa mái nhà vì nó bị dột khi trời mưa."

Lưu ý khi sử dụng "dột"

Lưu ý về tính từ

"dột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dột"

dột là tính từ trong tiếng Việt. (mái nhà) có những chỗ hở cho phép nước mưa rơi xuống bên dưới. Ví dụ: ""Thứ nhất vợ dại trong nhà, Thứ hai nhà dột, thứ ba nợ đòi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này