đồng phục

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng phục (Tính từ)

Từ chỉ (bộ quần áo) có cùng màu sắc, chất liệu và kiểu dáng, được thiết kế đồng nhất cho các thành viên trong một tổ chức hoặc ngành nghề.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ quần áo đồng phục rất đẹp và thể hiện sự đoàn kết."
  • 2."Các nhân viên đều mặc đồng phục khi đến công ty."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng phục (Danh từ)

Bộ quần áo được sản xuất hàng loạt theo cùng một kiểu, thường với màu sắc và chất liệu đồng nhất.

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh mặc đồng phục đến trường để thể hiện sự nghiêm túc."
  • 2."Trường học yêu cầu học sinh phải mặc đồng phục mỗi ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đồng phục"

Lưu ý về tính từ

"đồng phục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng phục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng phục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng phục"

đồng phục là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ (bộ quần áo) có cùng màu sắc, chất liệu và kiểu dáng, được thiết kế đồng nhất cho các thành viên trong một tổ chức hoặc ngành nghề. Ví dụ: "Bộ quần áo đồng phục rất đẹp và thể hiện sự đoàn kết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này