đồng qui

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng qui (Danh từ)

Một loài cây có thân mập, lá xanh, thường được trồng để làm cây cảnh hoặc lấy bóng mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà mình trồng nhiều đồng qui trong vườn, nhìn rất đẹp."
  • 2."Cây đồng qui giúp làm không khí trong nhà mát mẻ hơn."
  • 3."Mỗi mùa hè, mình thường ngồi dưới bóng cây đồng qui để thư giãn."
2
Động từ

Nghĩa 2: đồng qui (Động từ)

Một hình thức thể hiện sự đồng ý hoặc tán thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đồng qui với ý kiến của bạn về việc tổ chức buổi picnic."
  • 2."Họ đã đồng qui về việc thay đổi thời gian học."
  • 3."Chúng ta cần đồng qui trên mọi vấn đề trước khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "đồng qui"

Lưu ý về động từ

"đồng qui" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồng qui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng qui" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng qui"

đồng qui là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loài cây có thân mập, lá xanh, thường được trồng để làm cây cảnh hoặc lấy bóng mát. Ví dụ: "Nhà mình trồng nhiều đồng qui trong vườn, nhìn rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này