đồng phân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng phân (Tính từ)

(Hợp chất) có cùng thành phần nhưng có tính chất khác nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Các đồng phân của butane bao gồm n-butane và isobutane."
  • 2."Trong hóa học, đồng phân cấu trúc là một ví dụ điển hình cho sự khác biệt về tính chất mặc dù có công thức phân tử giống nhau."

Lưu ý khi sử dụng "đồng phân"

Lưu ý về tính từ

"đồng phân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng phân"

đồng phân là tính từ trong tiếng Việt. (Hợp chất) có cùng thành phần nhưng có tính chất khác nhau. Ví dụ: "Các đồng phân của butane bao gồm n-butane và isobutane."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này