đồng niên
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồng niên (Tính từ)
(Từ cũ) giống như đồng khoa.
- 1."Đồng khoa"
- 2."Họ cùng học với nhau từ năm đầu, nên có thể gọi là đồng niên."
Lưu ý khi sử dụng "đồng niên"
Lưu ý về tính từ
"đồng niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đồng niên"
đồng niên là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) giống như đồng khoa. Ví dụ: "Đồng khoa"
Từ liên quan
đồng ngũ
Một nhóm người tham gia vào một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể, thường là các thành viên trong một tổ chức hoặc quân đội.
đồng nhân dân tệ
Đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc, tương đương với RMB.
đồng nhất
Giống nhau, hoàn toàn như nhau, đến mức có thể coi là một.
đồng nát
Đồ dùng hoặc vật liệu đã cũ, hư hỏng, thường được thu nhặt để bán lại.
đồng nội
(Văn chương) chỉ chung các loại đồng ruộng, đồng quê.
đồng nữ
Từ viết tắt chỉ bạch đồng nữ, một loại thực vật.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.