đồng nhất

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng nhất (Tính từ)

Giống nhau, hoàn toàn như nhau, đến mức có thể coi là một.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau."
  • 2."Quan điểm của họ về sự phân tích này có thể xem là đồng nhất."
2
Động từ

Nghĩa 2: đồng nhất (Động từ)

Làm cho giống nhau, coi như nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Không thể đồng nhất nghệ thuật với đạo đức."
  • 2."Chúng ta cần đồng nhất các quy định để dễ dàng quản lý hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đồng nhất"

Lưu ý về động từ

"đồng nhất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đồng nhất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đồng nhất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng nhất"

đồng nhất là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Giống nhau, hoàn toàn như nhau, đến mức có thể coi là một. Ví dụ: "Hai vấn đề vừa khác biệt lại vừa đồng nhất với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này