động lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: động lực (Danh từ)

Cái thúc đẩy hoặc khuyến khích sự phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Xuất khẩu tăng là một động lực chính để thúc đẩy phát triển kinh tế."
  • 2."Niềm đam mê học hỏi là động lực giúp tôi vượt qua mọi khó khăn."
  • 3."Sự ủng hộ của gia đình tạo động lực cho tôi theo đuổi ước mơ."

Lưu ý khi sử dụng "động lực"

Lưu ý về danh từ

"động lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "động lực"

động lực là danh từ trong tiếng Việt. Cái thúc đẩy hoặc khuyến khích sự phát triển. Ví dụ: "Xuất khẩu tăng là một động lực chính để thúc đẩy phát triển kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này