động lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: động lòng (Động từ)

Cảm thấy bị chạm đến lòng tự ái hoặc xúc động sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới nói thế mà đã động lòng."
  • 2."Câu chuyện của bạn ấy thực sự làm tôi động lòng."
  • 3.""Sấm bên đông, động bên tây, Tuy rằng nói đấy nhưng đây động lòng.""

Lưu ý khi sử dụng "động lòng"

Lưu ý về động từ

"động lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "động lòng"

động lòng là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy bị chạm đến lòng tự ái hoặc xúc động sâu sắc. Ví dụ: "Mới nói thế mà đã động lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này