đồng hương

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng hương (Tính từ)

Chỉ những người có cùng quê hương nhưng hiện đang sống xa quê.

Ví dụ (2)
  • 1."Hội đồng hương tổ chức buổi gặp mặt thường niên."
  • 2."Hai người đồng hương với nhau đã tình cờ gặp tại thành phố xa lạ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng hương (Danh từ)

Người có cùng quê hương với mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Gặp mặt đồng hương là dịp để mọi người ôn lại kỉ niệm xưa."
  • 2."Trong buổi lễ, cô ấy gặp lại nhiều đồng hương từ khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hương"

Lưu ý về tính từ

"đồng hương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đồng hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng hương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hương"

đồng hương là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ những người có cùng quê hương nhưng hiện đang sống xa quê. Ví dụ: "Hội đồng hương tổ chức buổi gặp mặt thường niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này