đồng hun

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng hun (Danh từ)

Đồng bị hun sạm màu, có vẻ ngoài giống như đồng đen.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước da màu đồng hun."
  • 2."Chiếc bình này được làm từ đồng hun, rất độc đáo."
  • 3."Ánh sáng phản chiếu trên bề mặt đồng hun tạo ra cảm giác huyền bí."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hun"

Lưu ý về danh từ

"đồng hun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hun"

đồng hun là danh từ trong tiếng Việt. Đồng bị hun sạm màu, có vẻ ngoài giống như đồng đen. Ví dụ: "Nước da màu đồng hun."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này