đồng hun
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồng hun (Danh từ)
Đồng bị hun sạm màu, có vẻ ngoài giống như đồng đen.
- 1."Nước da màu đồng hun."
- 2."Chiếc bình này được làm từ đồng hun, rất độc đáo."
- 3."Ánh sáng phản chiếu trên bề mặt đồng hun tạo ra cảm giác huyền bí."
Lưu ý khi sử dụng "đồng hun"
Lưu ý về danh từ
"đồng hun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đồng hun"
đồng hun là danh từ trong tiếng Việt. Đồng bị hun sạm màu, có vẻ ngoài giống như đồng đen. Ví dụ: "Nước da màu đồng hun."
Từ liên quan
đồng dục
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như đồng tính.
đồng hao
Từ dùng để chỉ những người cùng làm rể trong một gia đình.
đồng hoá
Quá trình biến đổi các chất lấy từ môi trường thành các chất của cơ thể; khác với quá trình dị hóa.
đồng huyết
Có chung dòng máu về phía bố, thường dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống giữa các cá nhân.
đồng hành
Đi cùng nhau trên một hành trình hay trong một hoạt động.
đồng hương
Chỉ những người có cùng quê hương nhưng hiện đang sống xa quê.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.