đồng hao
Định nghĩa
Nghĩa 1: đồng hao (Tính từ)
Từ dùng để chỉ những người cùng làm rể trong một gia đình.
- 1."Anh em đồng hao."
- 2."Họ là những đồng hao trong gia đình này."
- 3."Bố mẹ tôi rất thân thiết với đồng hao của mình."
Lưu ý khi sử dụng "đồng hao"
Lưu ý về tính từ
"đồng hao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đồng hao"
đồng hao là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những người cùng làm rể trong một gia đình. Ví dụ: "Anh em đồng hao."
Từ liên quan
đồng diễn
Hành động cùng nhau biểu diễn một tiết mục, thường là thể dục thể thao hoặc nghệ thuật.
đồng dạng
Có cùng một hình dạng nhưng có thể khác kích thước.
đồng dục
Ít sử dụng, có nghĩa tương tự như đồng tính.
đồng hoá
Quá trình biến đổi các chất lấy từ môi trường thành các chất của cơ thể; khác với quá trình dị hóa.
đồng hun
Đồng bị hun sạm màu, có vẻ ngoài giống như đồng đen.
đồng huyết
Có chung dòng máu về phía bố, thường dùng để chỉ mối quan hệ huyết thống giữa các cá nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.