đồng hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng hoá (Động từ)

Quá trình biến đổi các chất lấy từ môi trường thành các chất của cơ thể; khác với quá trình dị hóa.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiện tượng đồng hoá."
  • 2."Đồng hoá chất đạm."
  • 3."Quá trình đồng hoá diễn ra trong các tế bào sống."
  • 4."Thực vật sử dụng ánh sáng mặt trời để đồng hoá các chất hữu cơ."

Lưu ý khi sử dụng "đồng hoá"

Lưu ý về động từ

"đồng hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đồng hoá"

đồng hoá là động từ trong tiếng Việt. Quá trình biến đổi các chất lấy từ môi trường thành các chất của cơ thể; khác với quá trình dị hóa. Ví dụ: "Hiện tượng đồng hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này