dóng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dóng (Danh từ)

Một loại cây tre, thường được sử dụng trong xây dựng hoặc làm hàng rào.

Ví dụ (1)
  • 1."Mình cần phải mua một số gióng để làm hàng rào cho vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: dóng (Động từ)

Sắp xếp các vật theo một hàng thẳng, căn chỉnh với một điểm mốc đã định.

Ví dụ (2)
  • 1."Dóng hàng cho thẳng."
  • 2."Hãy giúp tôi dóng các bàn ghế cho ngay ngắn."

Lưu ý khi sử dụng "dóng"

Lưu ý về động từ

"dóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dóng"

dóng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây tre, thường được sử dụng trong xây dựng hoặc làm hàng rào. Ví dụ: "Mình cần phải mua một số gióng để làm hàng rào cho vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này