đóng cửa bảo nhau

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đóng cửa bảo nhau (Động từ)

Hành động giữ bí mật hoặc không tiết lộ thông tin với người ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã đóng cửa bảo nhau về kế hoạch tổ chức sinh nhật cho anh ấy."
  • 2."Bạn bè tôi thường đóng cửa bảo nhau mỗi khi có chuyện riêng tư."
  • 3."Gia đình đã quyết định đóng cửa bảo nhau chuyện tài chính của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đóng cửa bảo nhau"

Lưu ý về động từ

"đóng cửa bảo nhau" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đóng cửa bảo nhau"

đóng cửa bảo nhau là động từ trong tiếng Việt. Hành động giữ bí mật hoặc không tiết lộ thông tin với người ngoài. Ví dụ: "Chúng tôi đã đóng cửa bảo nhau về kế hoạch tổ chức sinh nhật cho anh ấy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này