đóng băng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đóng băng (Động từ)

Ở trạng thái ngừng lại hoàn toàn, không có sự tiến triển hay hoạt động do bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thị trường bất động sản bị đóng băng."
  • 2."Để tiền đóng băng trong tài khoản ngân hàng."
  • 3."Dự án bị đóng băng do thiếu nguồn vốn."

Lưu ý khi sử dụng "đóng băng"

Lưu ý về động từ

"đóng băng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đóng băng"

đóng băng là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái ngừng lại hoàn toàn, không có sự tiến triển hay hoạt động do bị ảnh hưởng bởi một yếu tố nào đó. Ví dụ: "Thị trường bất động sản bị đóng băng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này