đóng cửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đóng cửa (Động từ)

Hành động ngăn cản hoặc không cho phép quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách đóng cửa khiến nền kinh tế gặp khó khăn."
  • 2."Sau khi đóng cửa biên giới, việc giao thương trở nên khó khăn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đóng cửa"

Lưu ý về động từ

"đóng cửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đóng cửa"

đóng cửa là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn cản hoặc không cho phép quan hệ về kinh tế, xã hội với bên ngoài. Ví dụ: "Chính sách đóng cửa khiến nền kinh tế gặp khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này