đóng dấu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đóng dấu (Danh từ)

Bệnh dịch ở lợn, biểu hiện bằng các triệu chứng đỏ bầm trên da, giống như hình dấu ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Dịch lợn đóng dấu"
  • 2."Người chăn nuôi cần chú ý đến dấu hiệu của bệnh đóng dấu trên lợn."
  • 3."Bệnh đóng dấu có thể lây lan nhanh chóng nếu không được điều trị kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "đóng dấu"

Lưu ý về danh từ

"đóng dấu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đóng dấu"

đóng dấu là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh dịch ở lợn, biểu hiện bằng các triệu chứng đỏ bầm trên da, giống như hình dấu ấn. Ví dụ: "Dịch lợn đóng dấu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này