đồng bọn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đồng bọn (Danh từ)

Những người thuộc cùng một nhóm, thường tham gia vào các hoạt động không chính đáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Không chịu khai ra đồng bọn."
  • 2."Tên cầm đầu cùng đồng bọn đã bị tóm gọn."
  • 3."Họ là đồng bọn với nhau trong kế hoạch phi pháp."

Lưu ý khi sử dụng "đồng bọn"

Lưu ý về danh từ

"đồng bọn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đồng bọn"

đồng bọn là danh từ trong tiếng Việt. Những người thuộc cùng một nhóm, thường tham gia vào các hoạt động không chính đáng. Ví dụ: "Không chịu khai ra đồng bọn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này