đồng bộ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đồng bộ (Tính từ)

Có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một hoạt động nhịp nhàng của toàn bộ hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy móc được trang bị mới và đồng bộ."
  • 2."Phát triển đồng bộ và rộng khắp."
  • 3."Tất cả các khâu trong quy trình sản xuất phải được đồng bộ để đảm bảo hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "đồng bộ"

Lưu ý về tính từ

"đồng bộ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đồng bộ"

đồng bộ là tính từ trong tiếng Việt. Có sự ăn khớp giữa tất cả các bộ phận hoặc các khâu, tạo nên một hoạt động nhịp nhàng của toàn bộ hệ thống. Ví dụ: "Máy móc được trang bị mới và đồng bộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này