đồng ca

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đồng ca (Động từ)

(nhiều người) cùng nhau hát một bài, một bè hoặc nhiều bè.

Ví dụ (3)
  • 1."Hát đồng ca là một hoạt động thú vị."
  • 2."Tất cả mọi người đồng ca một bài hát vui tươi."
  • 3."Chúng tôi thường đồng ca trong những buổi cắm trại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đồng ca (Danh từ)

Nhóm diễn viên hát dùng giọng nền để hỗ trợ cho diễn viên chính trong kịch hát.

Ví dụ (2)
  • 1."Dàn đồng ca biểu diễn rất ăn ý."
  • 2."Đội đồng ca trường học đã có sự chuẩn bị chu đáo cho buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "đồng ca"

Lưu ý về động từ

"đồng ca" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đồng ca" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đồng ca" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đồng ca"

đồng ca là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (nhiều người) cùng nhau hát một bài, một bè hoặc nhiều bè. Ví dụ: "Hát đồng ca là một hoạt động thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này