đón đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đón đầu (Động từ)

Hành động dự đoán và chuẩn bị trước những xu thế phát triển của khoa học và công nghệ để thực hiện các hành động kịp thời, đạt hiệu quả tối ưu.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát triển công nghệ theo hướng đón đầu."
  • 2."Công ty đã đón đầu xu hướng tiêu dùng mới bằng cách cải tiến sản phẩm."
  • 3."Chúng ta cần đón đầu những thay đổi trong thị trường để duy trì vị thế cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "đón đầu"

Lưu ý về động từ

"đón đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đón đầu"

đón đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động dự đoán và chuẩn bị trước những xu thế phát triển của khoa học và công nghệ để thực hiện các hành động kịp thời, đạt hiệu quả tối ưu. Ví dụ: "Phát triển công nghệ theo hướng đón đầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này