Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây nhỡ có lá hình bầu dục dài, hoa trắng, vỏ cây thường được sử dụng để làm giấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tranh trên giấy dó."
  • 2."Giấy dó được làm từ vỏ cây dó rất bền và mịn."
  • 3."Nhiều nghệ nhân ưa chuộng vẽ tranh trên giấy dó vì độ hút mực tốt."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"dó" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

dó là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ có lá hình bầu dục dài, hoa trắng, vỏ cây thường được sử dụng để làm giấy. Ví dụ: "Bức tranh trên giấy dó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này