đơn sơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: đơn sơ (Tính từ)
Đơn giản, giản dị đến mức sơ sài.
- 1."Nhà cửa đơn sơ."
- 2."Đám cưới được tổ chức rất đơn sơ."
- 3."Bữa ăn hôm nay thật đơn sơ với chỉ cơm và rau."
- 4."Chiếc váy cô ấy mặc rất đơn sơ nhưng vẫn rất xinh đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "đơn sơ"
Lưu ý về tính từ
"đơn sơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đơn sơ"
đơn sơ là tính từ trong tiếng Việt. Đơn giản, giản dị đến mức sơ sài. Ví dụ: "Nhà cửa đơn sơ."
Từ liên quan
đơn nhất
Có tính chất riêng lẻ, xác định trong không gian và thời gian.
đơn phương
Từ dùng để chỉ sự tồn tại chỉ ở một bên, không có sự thỏa thuận hay sự tham gia của bên kia; khác với đa phương và song phương.
đơn sai
(Từ cổ) không trung thực, không đúng như đã hứa hẹn.
đơn sắc
Mô tả một màu sắc chỉ có một tông màu duy nhất, không có sự phối hợp của màu khác.
đơn thuần
Đơn thuần chỉ sự không phức tạp, chỉ một điều riêng biệt, không có thêm gì khác.
đơn thân
Chỉ trạng thái sống một mình, không có gia đình hoặc bạn đời.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.