đòn gió

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đòn gió (Danh từ)

(Khẩu ngữ) hình thức tấn công tâm lý bằng những lời hăm dọa.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng đòn gió để đe doạ đối phương."
  • 2."Anh ta thường xuyên dùng đòn gió để gây áp lực với đồng nghiệp."
  • 3."Đòn gió không chỉ khiến đối thủ sợ hãi mà còn làm mất tinh thần thi đấu."

Lưu ý khi sử dụng "đòn gió"

Lưu ý về danh từ

"đòn gió" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đòn gió"

đòn gió là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hình thức tấn công tâm lý bằng những lời hăm dọa. Ví dụ: "Dùng đòn gió để đe doạ đối phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này