đòn bẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đòn bẩy (Danh từ)
Vật hoặc yếu tố tạo ra sức mạnh để thúc đẩy một hoạt động nào đó.
- 1."Đòn bẩy kinh tế"
- 2."Việc tăng cường đầu tư là một đòn bẩy quan trọng cho sự phát triển của đất nước."
- 3."Giáo dục là đòn bẩy giúp nâng cao chất lượng nguồn nhân lực."
Lưu ý khi sử dụng "đòn bẩy"
Lưu ý về danh từ
"đòn bẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đòn bẩy"
đòn bẩy là danh từ trong tiếng Việt. Vật hoặc yếu tố tạo ra sức mạnh để thúc đẩy một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Đòn bẩy kinh tế"
Từ liên quan
đòi
(Khẩu ngữ) muốn có được điều gì đó giống như người khác, thường mang ý nghĩa mỉa mai.
đòi hỏi
Bắt buộc phải có hoặc phải làm, vì cần thiết hoặc yêu cầu.
đòn
Đoạn tre hoặc gỗ chắc, cứng, thường dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển những vật nặng.
đòn càn
Công cụ làm từ một đoạn tre nguyên, được đẽo nhọn ở hai đầu, thường được dùng để xóc các bó lúa, rơm, củi, và vật liệu khác trong quá trình gánh.
đòn gió
(Khẩu ngữ) hình thức tấn công tâm lý bằng những lời hăm dọa.
đòn gánh
Đòn gánh là dụng cụ dùng để gánh, thường được làm bằng một đoạn tre chẻ đôi hoặc một thanh gỗ dẹt, với hai đầu có mấu để giữ đầu quang.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.