đòn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đòn (Danh từ)

Đoạn tre hoặc gỗ chắc, cứng, thường dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển những vật nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đòn kê giúp giữ vững mái nhà."
  • 2."Cái đòn cân này rất chắc chắn."
  • 3."Kiếm cái đòn để khiêng hàng hóa cho dễ hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đòn (Danh từ)

Hình thức tấn công mạnh mẽ và trực tiếp nhằm gây tổn thương hoặc thiệt hại, có thể mang tính chất trừng phạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh một đòn nặng về kinh tế có thể ảnh hưởng lâu dài."
  • 2."Giáng trả những đòn ác liệt trong cuộc chiến."
  • 3."Anh ấy đã nhận nhiều đòn chỉ trích từ dư luận."

Lưu ý khi sử dụng "đòn"

Lưu ý về danh từ

"đòn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đòn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đòn"

đòn là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn tre hoặc gỗ chắc, cứng, thường dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển những vật nặng. Ví dụ: "Đòn kê giúp giữ vững mái nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này