đom đóm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đom đóm (Danh từ)

Loại bọ cánh cứng, có khả năng phát ra ánh sáng lập loè từ bụng và thường hoạt động vào ban đêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Những đom đóm bay lượn trong vườn khiến khung cảnh trở nên huyền ảo."
  • 2."Bọn trẻ thích chạy theo đom đóm khi trời tối."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đom đóm (Danh từ)

Hiện tượng cảm thấy như có nhiều đốm sáng loé ra trước mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái tát làm nẩy đom đóm mắt."
  • 2."Nhìn lâu vào màn hình khiến tôi thấy đom đóm bay trước mặt."

Lưu ý khi sử dụng "đom đóm"

Lưu ý về danh từ

"đom đóm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đom đóm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đom đóm"

đom đóm là danh từ trong tiếng Việt. Loại bọ cánh cứng, có khả năng phát ra ánh sáng lập loè từ bụng và thường hoạt động vào ban đêm. Ví dụ: "Những đom đóm bay lượn trong vườn khiến khung cảnh trở nên huyền ảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này