đọt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đọt (Danh từ)

(Phương ngữ) phần ngọn cao nhất của cây hoặc thân cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Leo lên tận đọt dừa."
  • 2."Cành cây đã ra hoa ở đọt."

Lưu ý khi sử dụng "đọt"

Lưu ý về danh từ

"đọt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đọt"

đọt là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phần ngọn cao nhất của cây hoặc thân cây. Ví dụ: "Leo lên tận đọt dừa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này