dòm dỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dòm dỏ (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động nhìn ngó, chú ý quan sát để thỏa mãn sự tò mò hoặc do có ý định muốn điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sai người đến dòm dỏ."
  • 2."Cô ấy thường dòm dỏ xem hàng xóm làm gì."
  • 3."Anh ta đứng ở xa, dòm dỏ vào bên trong cửa tiệm."

Lưu ý khi sử dụng "dòm dỏ"

Lưu ý về động từ

"dòm dỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dòm dỏ"

dòm dỏ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động nhìn ngó, chú ý quan sát để thỏa mãn sự tò mò hoặc do có ý định muốn điều gì đó. Ví dụ: "Sai người đến dòm dỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này