dòng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dòng (Danh từ)

Trào lưu văn hóa, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng văn học lãng mạn."
  • 2."Dòng nhạc mới đang thu hút nhiều người trẻ."
  • 3."Dòng thời trang hiện đại mang tính sáng tạo cao."
2
Động từ

Nghĩa 2: dòng (Động từ)

Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng thuyền đi ven bờ sông."
  • 2."Người lính đang dòng ngựa về trại."
  • 3."Họ dòng dây điện vào trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "dòng"

Lưu ý về động từ

"dòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dòng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dòng"

dòng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trào lưu văn hóa, tư tưởng có sự kế thừa và phát triển liên tục. Ví dụ: "Dòng văn học lãng mạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này