dòng chảy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dòng chảy (Danh từ)

Khối chất lỏng hoặc khí di chuyển liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Dòng chảy của sông Mã là rất mạnh vào mùa mưa."
  • 2."Dòng chảy không khí trong ống thông gió cần được điều chỉnh hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "dòng chảy"

Lưu ý về danh từ

"dòng chảy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dòng chảy"

dòng chảy là danh từ trong tiếng Việt. Khối chất lỏng hoặc khí di chuyển liên tục. Ví dụ: "Dòng chảy của sông Mã là rất mạnh vào mùa mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này